二一添作五

èr yī tiān zuò wǔnhị nhất thiêm tác ngũ

Hán Việt: nhị nhất thiêm tác ngũ · Pinyin: èr yī tiān zuò wǔ

Tổng quan

THIÊM TÁC NGŨ ngang nhau; đều nhau; chia đều hai bên; kẻ tám lạng, người nửa cân; chia đồng ăn đủ

新华 · Tân Hoa Đại lục

本是珠算除法的一句口诀,是二分之一等于零点五的意思。比喻双方平分。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

原本是珠算的口訣,即一除以二為零點五,引申為平分的意思。如:「事成之後,咱們二一添作五,誰也不占誰的便宜。」

Cấu tạo: 二 (nhị) + 一 (nhất) + 添 (thiêm) + 作 (tác) + 五 (ngũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen một nửa bằng không phẩy năm (quy tắc chia trong tính toán bàn tính)
  • Cihui chia đều giữa hai bên
  • Cihui chia năm mươi năm mươi
  • Biên soạn 二一添作五 r yī tiān zuò wǔ f.e. divide into half; share and share alike

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原本是珠算的口訣,即一除以二為零點五,引申為平分的意思。如:「事成之後,咱們二一添作五,誰也不占誰的便宜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 本是珠算除法的一句口诀,是二分之一等于零点五的意思。比喻双方平分。

Eng

  • Cihui 二一添作五 r yī tiān zuò wǔ f.e. divide into half; share and share alike