二年生植物

nhị niên sanh thực vật

Hán Việt: nhị niên sanh thực vật

Tổng quan

lâu hai năm, hai năm một lần, cây hai năm

Cấu tạo: (nhị) + (niên) + (sanh) + (thực) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lâu hai năm, hai năm một lần, cây hai năm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 前一年下種、發芽,越過冬天,第二年開花結實後枯死的植物。如油菜、蘿蔔等。也稱為「二年植物」。

ja

  • JMdict biennial plant