二歲的牡鹿 nhị tuế đích mẫu lộc Hán Việt: nhị tuế đích mẫu lộc Tổng quan hươu (nai) non mới có gạc Cấu tạo: 二 (nhị) + 歲 (tuế) + 的 (đích) + 牡 (mẫu) + 鹿 (lộc)Hán Việtnhị tuế đích mẫu lộcCấu tạo二 + 歲 + 的 + 牡 + 鹿 · nhị + tuế + đích + mẫu + lộc nghĩa thành phần: nhị + tuế + đích + mẫu + lộc Nghĩa ViệtCihui hươu (nai) non mới có gạc