于事无补

yú shì wú bǔvu sự vô bổ

Hán Việt: vu sự vô bổ · Pinyin: yú shì wú bǔ

Tổng quan

không hữu ích , vô dụng

新华 · Tân Hoa Đại lục

对事情毫无补益。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

對於事情,沒有任何幫助。如:「事前不仔細計劃,事後才後悔自責是於事無補的。」

Cấu tạo: 於 (vu) + 事 (sự) + 無 (vô) + 補 (bổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không hữu ích
  • Cihui vô dụng
  • Tần suất từ hu sự mô bổ/hu sự vô bổ/vu sự mô bổ/vu sự vô bổ/ô sự mô bổ/ô sự vô bổ/ư sự mô bổ/ư sự vô bổ: vu sự vô bổ; vu sự vô bổ
  • Biên soạn 1. It doesn't help the situation

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对事情毫无补益。

Eng

  • Cihui 於事無補 úshìwúbǔ f.e. 1. It doesn't help the situation.; Rènhé jiěshì dōu ∼. There's no explanation that helps the situation. 2. It makes no difference to the matter
  • Tần suất từ f.e. 1. It doesn't help the situation. , Rènhé jiěshì dōu ∼. There's no explanation that helps the situation. 2. It makes no difference to the matter

Đức

  • Handedict nutzlos

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

无济于事