無濟於事
vô tể vu sự
Hán Việt: vô tể vu sự · Pinyin: wú jì yú shì
Tổng quan
(thành ngữ) không có kết quả | không có tác dụng
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) không có kết quả | không có tác dụng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 济:补益,帮助。对事情没有什么帮助或益处。比喻不解决问题。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"无济于事"。
- Tân Hoa Tự Điển 济补益,帮助。对事情没有什么帮助或益处。比喻不解决问题。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to no avail; of no use
- Cihui 無濟於事 újìyúshì f.e. of no avail; to no effect