亏蚀

kuī shíkhuy thực

Hán Việt: khuy thực · Pinyin: kuī shí

Tổng quan

khuyết: che lấp một phần/lỗ vốn/hao/sứt/mẻ/hao tổn/hao phí/hao hụt

新华 · Tân Hoa Đại lục

指日食和月食; 亏本:资金~; 损耗:瓜果在运输途中总要~一些。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.日、月蝕。《宋書.卷一二.律曆志中》:「其月在外道,先交後會者,虧蝕西南角起。」 2.經商虧損資本或款項被侵吞。如:「這一波的經濟蕭條,讓公司虧蝕了不少錢。」

Cấu tạo: 虧 (khuy) + 蝕 (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khuyết: che lấp một phần/lỗ vốn/hao/sứt/mẻ/hao tổn/hao phí/hao hụt
  • Biên soạn 虧蝕 uīshí v. lose (money) in business ◆n. 1. loss; wear and tear 2. solar/lunar eclipse

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指日食和月食; 亏本:资金~; 损耗:瓜果在运输途中总要~一些。

Eng

  • Cihui 虧蝕 uīshí v. lose (money) in business ◆n. 1. loss; wear and tear 2. solar/lunar eclipse

Đức

  • Handedict geschäftliche Verluste erleiden

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

亏折 · 亏损 · 蚀本