五门禅经要用法
ngũ môn thiện kinh yếu dụng pháp
Hán Việt: ngũ môn thiện kinh yếu dụng pháp
Tổng quan
ngũ môn thiền kinh yếu dụng pháp (書名)一卷,佛陀蜜多羅撰。宋曇摩蜜多譯。說數息等五種之觀門。☸
Cấu tạo: 五 (ngũ) + 门 (môn) + 禅 (thiện) + 经 (kinh) + 要 (yếu) + 用 (dụng) + 法 (pháp)
Nghĩa
Việt
- Cihui ngũ môn thiền kinh yếu dụng pháp (書名)一卷,佛陀蜜多羅撰。宋曇摩蜜多譯。說數息等五種之觀門。☸