井水不犯河水

jǐng shuǐ bù fàn hé shuǐtỉnh thủy bất phạm hà thủy

Hán Việt: tỉnh thủy bất phạm hà thủy · Pinyin: jǐng shuǐ bù fàn hé shuǐ

Tổng quan

BẤT PHẠM HÀ THUỶ nước giếng không xâm phạm nước sông; không xâm phạm nhau; không động chạm nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻各管各的,互不相犯。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

井水和河水各不相干。比喻界限分明,互不干犯。《紅樓夢》第六九回:「我和他井水不犯河水,怎麼就沖了他?」《官場現形記》第五一回:「我同他井水不犯河水,他為甚麼要告我呢?」也作「河水不犯井水」。

Cấu tạo: 井 (tỉnh) + 水 (thủy) + 不 (bất) + 犯 (phạm) + 河 (hà) + 水 (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ai lo việc nấy
  • Biên soạn id. I'll mind my own business, you mind yours

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 井水和河水各不相干。比喻界限分明,互不干犯。《紅樓夢》第六九回:「我和他井水不犯河水,怎麼就沖了他?」《官場現形記》第五一回:「我同他井水不犯河水,他為甚麼要告我呢?」也作「河水不犯井水」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻各管各的,互不相犯。

Eng

  • Cihui 井水不犯河水 ǐngshuǐ bù fàn héshuǐ id. I'll mind my own business, you mind yours

Từ liên quan

Gần nghĩa

河水不犯井水 · 河水不洗船