亡羊得牛
vong dương đắc ngưu
Hán Việt: vong dương đắc ngưu · Pinyin: wáng yáng dé niú
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 丟失了羊卻得到了牛。比喻損失小而獲益大。《淮南子.說山》:「亡羊而得牛,則莫不利失也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 丢掉羊,得到牛。比喻损失小而收获大。
Eng
- Cihui 亡羊得牛 ángyángdéniú id. The gain more than compensates for the loss.