交口稱譽

jiāo kǒu chēng yù giao khẩu xưng dự

Hán Việt: giao khẩu xưng dự · Pinyin: jiāo kǒu chēng yù

Tổng quan

nhiều người đồng thanh khen ngợi (thành ngữ) | có danh tiếng rộng rãi

Cấu tạo: (giao) + (khẩu) + (xưng) + (dự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiều người đồng thanh khen ngợi (thành ngữ) | có danh tiếng rộng rãi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 交:一齐,同时。异口同声地称赞。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.众口同声称赞。
  • Tân Hoa Tự Điển 交一齐,同时。异口同声地称赞。

Eng

  • CC-CEDICT voices unanimous in praise (idiom); with an extensive public reputation
  • Cihui 交口稱譽 iāokǒuchēngyù f.e. unanimously praise

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

眾矢之的