众矢之的
chúng thỉ chi đích
Hán Việt: chúng thỉ chi đích · Pinyin: zhòng shǐ zhī dì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 矢,箭。的,箭靶子。眾矢之的指許多支箭所共射的靶子。比喻大家一致攻擊的目標。如:「他作奸犯科,喪盡天良,早已成為眾矢之的。」
Eng
- CC-CEDICT lit. target of a multitude of arrows (idiom); the butt of public criticism|attacked on all sides