交口稱譽
giao khẩu xưng dự
Hán Việt: giao khẩu xưng dự · Pinyin: jiāo kǒu chēng yù
Tổng quan
nhiều người đồng thanh khen ngợi (thành ngữ) | có danh tiếng rộng rãi
Nghĩa
Việt
- Cihui nhiều người đồng thanh khen ngợi (thành ngữ) | có danh tiếng rộng rãi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 眾人齊聲讚美。《元史.卷一七○.王利用傳》:「利用幼穎悟,弱冠,與魏初同學,遂齊名。諸名公交口稱譽之。」也作「交口稱贊」。
Eng
- CC-CEDICT voices unanimous in praise (idiom); with an extensive public reputation
- Cihui 交口稱譽 iāokǒuchēngyù f.e. unanimously praise