产褥期
sản nhục kì
Hán Việt: sản nhục kì · Pinyin: chǎn rù qī
Tổng quan
KI, CƠ thời kỳ hồi phục sau khi sanh; thời kỳ sau khi đẻ (thời kỳ sau khi sanh cho đến khi bộ phận sinh dục khôi phục lại trạng thái bình thường)
1.产妇分娩后到生殖器官恢复常态所需的一段时间。
婦女分娩後調養身體,使生殖器官恢復的時期,約六週左右。此時期應注意充分休息、均衡營養及個人衛生。也稱為「產蓐」。
Nghĩa
Việt
- Cihui thời kỳ hậu sản
- Cihui thời kỳ sau sinh (giai đoạn sáu tuần sau sinh)
- Tần suất từ thời kỳ sau khi đẻ
- Biên soạn 產褥期 hǎnrùqī n. <med.> puerperium
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 婦女分娩後調養身體,使生殖器官恢復的時期,約六週左右。此時期應注意充分休息、均衡營養及個人衛生。也稱為「產蓐」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.产妇分娩后到生殖器官恢复常态所需的一段时间。
- Kaggle Zh-Vi stegmonth
Eng
- Cihui postnatal period; puerperium (period of six weeks after childbirth)
- Tần suất từ 產褥期 hǎnrùqī n. <med.> puerperium