親兄弟,明算帳
Pinyin: qīn xiōng dì , míng suàn zhàng
Tổng quan
ngay cả với anh em ruột, cũng phải rõ ràng chuyện tiền bạc (thành ngữ)
Cấu tạo: 親 (thân) + 兄 (huynh) + 弟 (đệ) + , + 明 (minh) + 算 (toán) + 帳 (trướng)
Nghĩa
Việt
- Cihui ngay cả với anh em ruột, cũng phải rõ ràng chuyện tiền bạc (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)人與人之間的錢財來往,要算得清楚,即使親兄弟也是如此。如:「雖然我們交情深厚,所謂親兄弟,明算帳,當然這筆帳要算清楚。」也作「親兄弟,明算賬」。
Eng
- CC-CEDICT even with your own brother, keep clear accounts (idiom)
- Cihui even with your own brother, keep clear accounts (idiom)