亲善

qīn shànthân thiện

Hán Việt: thân thiện · Pinyin: qīn shàn

Tổng quan

thân thiện; thân tình

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亲近友善。 2.谓宠爱信任。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

親近友好。《後漢書.卷一二.王昌傳》:「任俠於趙、魏閒,多通豪猾,而郎與之親善。」《三國志.卷五三.吳書.張紘傳》:「少府孔融等皆與親善。」

Cấu tạo: 親 (thân) + 善 (thiện)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự thân ái, sự thân mật, sự thân tính sự thân ái, sự thân mật, sự thân tính thiện ý, thiện chí; lòng tốt, (thương nghiệp) khách hàng; sự tín nhiệm (đối với khách hàng), (thương nghiệp) đặc quyền kế nghiệp việc lập lại mối quan hệ hữu nghị; việc nối lại tình hữu nghị (giữa hai nước); thân thiện: thân thiện/thân tình; thân tình
  • Biên soạn have good will (between countries)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 親近友好。《後漢書.卷一二.王昌傳》:「任俠於趙、魏閒,多通豪猾,而郎與之親善。」《三國志.卷五三.吳書.張紘傳》:「少府孔融等皆與親善。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亲近友善。 2.谓宠爱信任。
  • Kaggle Zh-Vi amicability

Eng

  • JMdict friendship
  • JMdict goodwill
  • JMdict friendly relations
  • JMdict amity
  • Cihui goodwill
  • Tần suất từ s.v. have good will (between countries)

Đức

  • Handedict Firmenwert, Gefälligkeit

ja

  • JMdict 親善(しんぜん)

other

  • Nguồn khác Gần gũi và đối xử tốt đẹp

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

亲睦 · 和睦

Từ trái nghĩa

敌对 · 敌视