亲睦

qīn mùthân mục

Hán Việt: thân mục · Pinyin: qīn mù

Tổng quan

thân thiện

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亲爱和睦; 亲近和谐。 2.指亲戚。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.親近和愛。《孟子.滕文公上》:「鄉田同井,出入相友,守望相助,疾病相扶持,則百姓親睦。」 2.親戚。《文選.王粲.從軍詩五首之二》:「棄余親睦恩,輸力竭忠貞。」

Cấu tạo: 親 (thân) + 睦 (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hòa nhã
  • Cihui duy trì quan hệ hòa hợp (với ai đó)
  • Tần suất từ thân thiện , hòa nhã , duy trì quan hệ hòa hợp (với ai đó)
  • Biên soạn 親睦 qīnmù <wr.> attr. friendly; amicable ◆v. keep up harmonious relations with

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.親近和愛。《孟子.滕文公上》:「鄉田同井,出入相友,守望相助,疾病相扶持,則百姓親睦。」 2.親戚。《文選.王粲.從軍詩五首之二》:「棄余親睦恩,輸力竭忠貞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亲爱和睦; 亲近和谐。 2.指亲戚。

Eng

  • JMdict friendship
  • JMdict amity
  • Cihui friendly; amicable; to keep up harmonious relations (with sb)
  • Tần suất từ 親睦 qīnmù <wr.> attr. friendly; amicable ◆v. keep up harmonious relations with

ja

  • JMdict 親睦(しんぼく)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

亲善 · 融洽

Từ trái nghĩa

反目