亲者痛,仇者快

qīn zhě tòng,chóu zhě kuài

Pinyin: qīn zhě tòng,chóu zhě kuài

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

做事不要使自己人痛心,使敌人高兴。指某种举动只利于敌人,不利于自己。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一個人因行為失當,而使親人痛心,仇人高興。語本漢.朱浮〈與彭寵書〉:「凡舉事無為親厚者所痛,而為見仇者所快。」

Cấu tạo: 親 (thân) + 者 (giả) + 痛 (thống) + , + 仇 (cừu) + 者 (giả) + 快 (khoái)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 做事不要使自己人痛心,使敌人高兴。指某种举动只利于敌人,不利于自己。

Từ liên quan

Gần nghĩa

亲者痛仇者快