人傑地靈

rén jié dì líng nhân kiệt địa linh

Hán Việt: nhân kiệt địa linh · Pinyin: rén jié dì líng

Tổng quan

anh hùng kiệt xuất, địa linh nhân kiệt (thành ngữ) | một nơi được vinh danh nhờ có người con kiệt xuất người giỏi đất thiêng; đất thiêng mới có người tài。指傑出的人物出生或到過的地方成為名勝之區。

Cấu tạo: (nhân) + (kiệt) + (địa) + (linh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui anh hùng kiệt xuất, địa linh nhân kiệt (thành ngữ) | một nơi được vinh danh nhờ có người con kiệt xuất người giỏi đất thiêng; đất thiêng mới có người tài。指傑出的人物出生或到過的地方成為名勝之區。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傑出的人出生或到過的地方,就會成為名勝地區。唐.王勃〈滕王閣序〉:「人傑地靈,徐孺下陳蕃之榻。」《鏡花緣》第七一回:「古人云:『人傑地靈。』人不傑,地安得靈?」也作「地靈人傑」。

Eng

  • CC-CEDICT illustrious hero, spirit of the place (idiom); a place derives reflected glory from an illustrious son
  • Cihui illustrious hero, spirit of the place (idiom); a place derives reflected glory from an illustrious son

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

钟灵毓秀