人勤地不懶

nhân cần địa bất lại

Hán Việt: nhân cần địa bất lại

Tổng quan

Cấu tạo: (nhân) + (cần) + (địa) + (bất) + (lại)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)人只要辛勤耕作,就能有好收穫。如:「所謂人勤地不懶,只要你努力工作,將來必能揚眉吐氣。」

Eng

  • Cihui 人勤地不懶 énqín dìbùlǎn f.e. Where the tiller is tireless the land is fertile.