人去樓空

rén qù lóu kōng nhân khứ lâu không

Hán Việt: nhân khứ lâu không · Pinyin: rén qù lóu kōng

Tổng quan

nghĩa đen: người đi rồi, nơi ở giờ trống không (thành ngữ) | nghĩa bóng: (nơi ở) trống rỗng | hoang vắng

Cấu tạo: (nhân) + (khứ) + (lâu) + (không)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: người đi rồi, nơi ở giờ trống không (thành ngữ) | nghĩa bóng: (nơi ở) trống rỗng | hoang vắng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人已离去,楼中空空。比喻故地重游时睹物思人的感慨。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语本唐崔颢《黄鹤楼》诗"昔人已乘黄鹤去,此地空余黄鹤楼。"后即以"人去楼空"表达面对旧居怀念故人之意。

Eng

  • CC-CEDICT lit. the occupants have gone and the place is now empty (idiom)|fig. (of a dwelling) empty; deserted
  • Cihui 人去樓空 énqùlóukōng f.e. Old sights recall the memory of old friends..

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

鸾翔凤集