人去樓空

rén qù lóu kōng nhân khứ lâu không

Hán Việt: nhân khứ lâu không · Pinyin: rén qù lóu kōng

Tổng quan

nghĩa đen: người đi rồi, nơi ở giờ trống không (thành ngữ) | nghĩa bóng: (nơi ở) trống rỗng | hoang vắng

Cấu tạo: (nhân) + (khứ) + (lâu) + (không)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: người đi rồi, nơi ở giờ trống không (thành ngữ) | nghĩa bóng: (nơi ở) trống rỗng | hoang vắng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本唐.崔顥〈黃鶴樓〉詩:「昔人已乘黃鶴去,此地空餘黃鶴樓。黃鶴一去不復返,白雲千載空悠悠。」後用以表示舊地重遊時人事已非,或對故人的思念。如:「數年後,回到故居,想要尋找昔日的遊伴時,已是人去樓空,景物全非。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. the occupants have gone and the place is now empty (idiom)|fig. (of a dwelling) empty; deserted
  • Cihui 人去樓空 énqùlóukōng f.e. Old sights recall the memory of old friends..

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

鸾翔凤集