人口再生產

rén kǒu zài shēng chǎn nhân khẩu tái sanh sản

Hán Việt: nhân khẩu tái sanh sản · Pinyin: rén kǒu zài shēng chǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (nhân) + (khẩu) + (tái) + (sanh) + (sản)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通过出生、成长和死亡,人口中新的一代取代老的一代的不断更替过程。社会再生产的一个方面,它为物质资料的再生产提供人力条件。通过家庭来进行,周期较长。其规模通常用一代妇女所生女儿数与这代妇女人数之比,即女性再生产率来衡量。