人同此心,心同此理

Tổng quan

người cùng một lòng, lòng đồng một ý; người có tâm tình giống nhau dễ thông cảm với nhau。指對某些事情,大多數人的感受和想法不會相距很遠。

Cấu tạo: (nhân) + (đồng) + (thử) + (tâm) + , + (tâm) + (đồng) + (thử) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người cùng một lòng, lòng đồng một ý; người có tâm tình giống nhau dễ thông cảm với nhau。指對某些事情,大多數人的感受和想法不會相距很遠。