人同此心,心同此理

rén tóng cǐ xīn,xīn tóng cǐ lǐ

Pinyin: rén tóng cǐ xīn,xīn tóng cǐ lǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (nhân) + (đồng) + (thử) + (tâm) + + (tâm) + (đồng) + (thử) + (lí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)對某些事情,大家皆有一致的感受與看法。《兒女英雄傳》第九回:「只是他也是女孫兒,俗話說的:『人同此心,心同此理。』若說照安公子這等人物,他還看不入眼,這眼界也就太高了,不是情理。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指合情合理的事,大家想法都会相同。