人命關天

rén mìng guān tiān nhân mệnh quan thiên

Hán Việt: nhân mệnh quan thiên · Pinyin: rén mìng guān tiān

Tổng quan

mạng người là vô giá (thành ngữ)

Cấu tạo: (nhân) + (mệnh) + (quan) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mạng người là vô giá (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻案情重大的案件,多指人命案而言。《紅樓夢》第六九回:「人已走了完事,何必如此大作。人命關天,非同兒戲。我且哄過他去,再作道理。」《七俠五義》第二四回:「人命關天,不是頑的。」

Eng

  • CC-CEDICT human life is beyond value (idiom)
  • Cihui 人命關天 énmìngguāntiān f.e. a matter of life and death

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

草菅人命