草菅人命

cǎo jiān rén mìngthảo gian nhân mệnh

Hán Việt: thảo gian nhân mệnh · Pinyin: cǎo jiān rén mìng

Tổng quan

TIÊM, GIAN NHÂN MỆNH xem mạng người như cỏ rác; tàn sát dân lành; giết người như ngoé

新华 · Tân Hoa Đại lục

草菅:野草。把人命看作野草。比喻反动统治者随意谑杀人民。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

菅,一種野草。草菅人命比喻輕視人命,濫殺無辜。語本《大戴禮記.保傅》:「其視殺人若艾草菅然,豈胡亥之性惡哉?」《初刻拍案驚奇》卷一一:「所以說,為官做吏的人,千萬不要草菅人命,視同兒戲!」《文明小史》第二六回:「況且內中有人到過雲南,曉得那裡官府待百姓的暴虐,……這些話說說,也教官府聽見,怕人家不服,不至依然草菅人命。」

Cấu tạo: 草 (thảo) + 菅 (gian) + 人 (nhân) + 命 (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui coi thường mạng người (thành ngữ)
  • Biên soạn treat human life as if not worth a straw

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 菅,一種野草。草菅人命比喻輕視人命,濫殺無辜。語本《大戴禮記.保傅》:「其視殺人若艾草菅然,豈胡亥之性惡哉?」《初刻拍案驚奇》卷一一:「所以說,為官做吏的人,千萬不要草菅人命,視同兒戲!」《文明小史》第二六回:「況且內中有人到過雲南,曉得那裡官府待百姓的暴虐,……這些話說說,也教官府聽見,怕人家不服,不至依然草菅人命。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 草菅:野草。把人命看作野草。比喻反动统治者随意谑杀人民。

Eng

  • Cihui 草菅人命 ǎojiānrénmìng v.o. treat human life as if not worth a straw

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

杀人如麻 · 滥杀无辜 · 视如草芥

Từ trái nghĩa

人命关天