人員不足的
nhân viên bất túc đích
Hán Việt: nhân viên bất túc đích
Tổng quan
thiếu thuỷ thủ (tàu thuỷ); thiếu nhân công (hầm mỏ) thiếu nhân viên; thiếu người (về một trường học, bệnh viện, văn phòng )
Nghĩa
Việt
- Cihui thiếu thuỷ thủ (tàu thuỷ); thiếu nhân công (hầm mỏ) thiếu nhân viên; thiếu người (về một trường học, bệnh viện, văn phòng )