人地相宜
nhân địa tương nghi
Hán Việt: nhân địa tương nghi · Pinyin: rén dì xiāng yí
Tổng quan
人與環境相合宜。如:「對別人來說,也許這荒山野地像地獄; 對我來說,卻是人地相宜的好地方。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 người phù hợp vị trí
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人與環境相合宜。如:「對別人來說,也許這荒山野地像地獄; 對我來說,卻是人地相宜的好地方。」
Đức
- Handedict der richtige Mann am richtigen Platz