地利人和

dì lì rén hé địa lợi nhân hòa

Hán Việt: địa lợi nhân hòa · Pinyin: dì lì rén hé

Tổng quan

địa lợi nhân hòa (thành ngữ) | vị trí thuận lợi và lòng người hòa thuận

Cấu tạo: (địa) + (lợi) + (nhân) + (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui địa lợi nhân hòa (thành ngữ) | vị trí thuận lợi và lòng người hòa thuận

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在戰爭能獲勝的各種因素中,天時有利不如地形有利,地形有利又不如得人心。語本《孟子.公孫丑下》:「天時不如地利,地利不如人和。」後表示優越的地理條件和良好的群眾關係。《三國志.卷五五.吳書.董襲傳》:「討虜承基,大小用命,張昭秉眾事,襲等為爪牙,此地利人和之時也,萬無所憂。」《晉書.卷五六.孫楚傳》:「然臣之所懷,竊有未安,以為帝王之興,莫不藉地利人和以建功業,貴能以義平暴,因而撫之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 地利:地理的优势;人和:得人心。表示优越的地理条件和群众基础。
  • Tân Hoa Tự Điển 地利地理的优势;人和得人心。表示优越的地理条件和群众基础。

Eng

  • CC-CEDICT favorable geographical and social conditions (idiom); good location and the people satisfied
  • Cihui 地利人和 ìlìrénhé f.e. The terrain is favorable and the people are friendly.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

人地相宜