人多口雜

rén duō kǒu zá nhân đa khẩu tạp

Hán Việt: nhân đa khẩu tạp · Pinyin: rén duō kǒu zá

Tổng quan

nhiều người nhiều miệng

Cấu tạo: (nhân) + (đa) + (khẩu) + (tạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiều người nhiều miệng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人數多而意見紛紜,各有各的說法。《紅樓夢》第九回:「寧府中人多口雜,那些不得志的奴僕們,專能造言誹謗主人。」《文明小史》第三回:「一傳十,十傳百,人多口雜,愈聚愈眾,才會鬧出事來。」也作「人多嘴雜」。

Eng

  • Cihui 人多口雜 énduōkǒuzá f.e. When there are many people, conversation flows freely.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

七嘴八舌