人定胜天

rén dìng shèng tiānnhân định thắng thiên

Hán Việt: nhân định thắng thiên · Pinyin: rén dìng shèng tiān

Tổng quan

THĂNG THIÊN con người có thể chiến thắng thiên nhiên; con người chế ngự thiên nhiên; nhân định thắng thiên (ý chí, quyết tâm của con người có thể thắng được sức mạnh của thiên nhiên và định mệnh. Nhấn mạnh tầm quan trọng của ý chí.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

人定:指人谋。指人力能够战胜自然。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

語本宋.蘇軾〈三槐堂銘.序〉:「吾聞之申包胥曰:『人眾者勝天,天定亦能勝人。』世之論天者,皆不待其定而求之。」指人為的力量,能夠克服自然阻礙,改造環境。《喻世明言.卷九.裴晉公義還原配》:「又有犯著惡相的,卻因心地端正,肯積陰功,反禍為福。此是人定勝天,非相法之不靈也。」

Cấu tạo: 人 (nhân) + 定 (định) + 勝 (thắng) + 天 (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con người có thể chinh phục thiên nhiên (thành ngữ)
  • Biên soạn people are masters of their own fate

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人定:指人谋。指人力能够战胜自然。

Eng

  • Cihui man can conquer nature (idiom); human wisdom can prevail over nature

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

事在人為

Từ trái nghĩa

听天由命