人定勝天

rén dìng shèng tiān nhân định thắng thiên

Hán Việt: nhân định thắng thiên · Pinyin: rén dìng shèng tiān

Tổng quan

con người có thể chinh phục thiên nhiên (thành ngữ) | trí tuệ con người có thể vượt qua thiên nhiên con người có thể chiến thắng thiên nhiên; con người chế ngự thiên nhiên; nhân định thắng thiên (ý chí, quyết tâm của con người có thể thắng được sức mạnh của thiên nhiên và định mệnh. Nhấn mạnh tầm quan trọng của ý chí.)。人力能夠戰勝自 然。

Cấu tạo: (nhân) + (định) + (thắng) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con người có thể chinh phục thiên nhiên (thành ngữ) | trí tuệ con người có thể vượt qua thiên nhiên con người có thể chiến thắng thiên nhiên; con người chế ngự thiên nhiên; nhân định thắng thiên (ý chí, quyết tâm của con người có thể thắng được sức mạnh của thiên nhiên và định mệ…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人定:指人谋。指人力能够战胜自然。
  • Tân Hoa Tự Điển 人定指人谋。指人力能够战胜自然。

Eng

  • CC-CEDICT man can conquer nature (idiom); human wisdom can prevail over nature
  • Cihui man can conquer nature (idiom); human wisdom can prevail over nature

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

事在人為

Từ trái nghĩa

听天由命