聽天由命
thính thiên do mệnh
Hán Việt: thính thiên do mệnh · Pinyin: tīng tiān yóu mìng
Tổng quan
(thành ngữ) phó mặc cho ý trời | cam chịu số phận | tin vào may rủi
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) phó mặc cho ý trời | cam chịu số phận | tin vào may rủi
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 由:听从,随顺。听任事态自然发展变化,不做主观努力。也比喻碰机会,该怎么样就怎么样。
- Tân Hoa Tự Điển 1.同"听天任命"。 2.谓听任事态自然发展变化﹐不作主观努力。
- Tân Hoa Tự Điển 由听从,随顺。听任事态自然发展变化,不做主观努力。也比喻碰机会,该怎么样就怎么样。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to submit to the will of heaven; to resign oneself to fate; to trust to luck
- Cihui 聽天由命 īngtiānyóumìng f.e. be resigned to one's fate