人棄我取,人取我予

rén qì wǒ qǔ,rén qǔ wǒ yǔ

Pinyin: rén qì wǒ qǔ,rén qǔ wǒ yǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (nhân) + (khí) + (ngã) + (thủ) + + (nhân) + (thủ) + (ngã) + (dư)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指商人廉价收买滞销物品,待涨价卖出以获取厚利。后用来表示不跟别人争,仍然有好处。