人心不古

rén xīn bù gǔ nhân tâm bất cổ

Hán Việt: nhân tâm bất cổ · Pinyin: rén xīn bù gǔ

Tổng quan

(thành ngữ) tiêu chuẩn đạo đức ngày nay thấp hơn nhiều so với thời xưa

Cấu tạo: (nhân) + (tâm) + (bất) + (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) tiêu chuẩn đạo đức ngày nay thấp hơn nhiều so với thời xưa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 感嘆現在的人,失去古人的忠厚淳樸。《鏡花緣》第二七回:「只因三代以後,人心不古,撒謊的人過多。」《二十年目睹之怪現狀》第一二回:「唉!真是人心不古,詭變百出,令人意料不到的事,儘多著呢!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古:指古代的社会风尚。旧时指人心奸诈、刻薄,没有古人淳厚。
  • Tân Hoa Tự Điển 古指古代的社会风尚。旧时指人心奸诈、刻薄,没有古人淳厚。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) moral standards are much lower now than in former times
  • Cihui 人心不古 énxīn bù gǔ v.p. public morality has declined

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

古道热肠