人心所向
nhân tâm sở hướng
Hán Việt: nhân tâm sở hướng · Pinyin: rén xīn suǒ xiàng
Tổng quan
điều được công chúng mong mỏi
Nghĩa
Việt
- Cihui điều được công chúng mong mỏi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 民心所嚮往、擁護的。《舊唐書.卷六四.高祖二十二子傳.隱太子建成傳》:「而秦王勛業克隆,威震四海,人心所向。」《清史稿.卷二五.宣統本紀》:「今全國人民心理,多傾向共和。南中各省,既倡義於前,北方將領,亦主張於後。人心所向,天命可知。」也作「人心所歸」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 向:归向,向往。指人民群众所拥护的,向往的。
- Tân Hoa Tự Điển 向归向,向往。指人民群众所拥护的,向往的。
Eng
- CC-CEDICT that which is yearned for by the public
- Cihui 人心所向 énxīnsuǒxiàng f.e. in accord with people's will