人有臉樹有皮

nhân hữu kiểm thụ hữu bì

Hán Việt: nhân hữu kiểm thụ hữu bì

Tổng quan

Cấu tạo: (nhân) + (hữu) + (kiểm) + (thụ) + (hữu) + (bì)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻人具有羞惡之心總要顧全自我尊嚴。《歧路燈》第三六回:「人有臉樹有皮,前日趕出來,磕頭亂央不肯收下,今日得不的一聲兒,又回去了。不說在別人臉上不好看,叫人在廚房裡也難見老樊們。」

Eng

  • Cihui 人有臉樹有皮 én yǒuliǎn shù yǒu pí v.p. A man has face just as a tree has bark.