人杰地灵
nhân kiệt địa linh
Hán Việt: nhân kiệt địa linh · Pinyin: rén jié dì líng
Tổng quan
người giỏi đất thiêng; đất thiêng mới có người tài
1.谓杰出人物出生或所至之处,其地亦因而著名◇亦谓杰出的人物生于灵秀之地。
傑出的人出生或到過的地方,就會成為名勝地區。唐.王勃〈滕王閣序〉:「人傑地靈,徐孺下陳蕃之榻。」《鏡花緣》第七一回:「古人云:『人傑地靈。』人不傑,地安得靈?」也作「地靈人傑」。
Nghĩa
Việt
- Cihui anh hùng kiệt xuất, địa linh nhân kiệt (thành ngữ)
- Cihui một nơi được vinh danh nhờ có người con kiệt xuất người giỏi đất thiêng; đất thiêng mới có người tài。指傑出的人物出生或到過的地方成為名勝之區。
- Biên soạn heroes bring glory to a place
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓杰出人物出生或所至之处,其地亦因而著名◇亦谓杰出的人物生于灵秀之地。
Eng
- Cihui illustrious hero, spirit of the place (idiom); a place derives reflected glory from an illustrious son
Đức
- Handedict Geburtsstätte (Heimat) großer Männer