人傑地靈
nhân kiệt địa linh
Hán Việt: nhân kiệt địa linh · Pinyin: rén jié dì líng
Tổng quan
anh hùng kiệt xuất, địa linh nhân kiệt (thành ngữ) | một nơi được vinh danh nhờ có người con kiệt xuất người giỏi đất thiêng; đất thiêng mới có người tài。指傑出的人物出生或到過的地方成為名勝之區。
Nghĩa
Việt
- Cihui anh hùng kiệt xuất, địa linh nhân kiệt (thành ngữ) | một nơi được vinh danh nhờ có người con kiệt xuất người giỏi đất thiêng; đất thiêng mới có người tài。指傑出的人物出生或到過的地方成為名勝之區。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 杰:杰出;灵:好。指有杰出的人降生或到过,其地也就成了名胜之区。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓杰出人物出生或所至之处,其地亦因而著名◇亦谓杰出的人物生于灵秀之地。
- Tân Hoa Tự Điển 杰杰出;灵好。指有杰出的人降生或到过,其地也就成了名胜之区。
Eng
- CC-CEDICT illustrious hero, spirit of the place (idiom); a place derives reflected glory from an illustrious son
- Cihui illustrious hero, spirit of the place (idiom); a place derives reflected glory from an illustrious son