人死如燈滅

nhân tử như đăng diệt

Hán Việt: nhân tử như đăng diệt

Tổng quan

Cấu tạo: (nhân) + (tử) + (như) + (đăng) + (diệt)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 人死如燈滅 én sǐ rú dēng miè v.p. A man dies the way a lamp goes out.