人生地不熟
nhân sanh địa bất thục
Hán Việt: nhân sanh địa bất thục · Pinyin: rén shēng dì bù shú
Tổng quan
lạ người lạ đất (thành ngữ) | ở nơi không quen thuộc, không có bạn bè hoặc gia đình
Nghĩa
Việt
- Cihui lạ người lạ đất (thành ngữ) | ở nơi không quen thuộc, không có bạn bè hoặc gia đình
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指初到一地对当地的人与环境、习俗等不熟悉。
Eng
- CC-CEDICT to be a stranger in a strange land (idiom)|in an unfamiliar place without friends or family
- Cihui 人生地不熟 énshēng dì bùshú v.p. be a stranger in a strange place