人生如朝露

rén shēng rú zhāo lùnhân sanh như triêu lộ

Hán Việt: nhân sanh như triêu lộ · Pinyin: rén shēng rú zhāo lù

Tổng quan

đời người như sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: bản chất phù du và bấp bênh của sự tồn tại con người

新华 · Tân Hoa Đại lục

朝露:早晨的露水,比喻存在的时间短。比喻人生短促。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

朝露遇日則乾。比喻人生命短促。《漢書.卷五四.蘇建傳》:「人生如朝露,何久自苦如此!」也作「人生朝露」。

Cấu tạo: 人 (nhân) + 生 (sanh) + 如 (như) + 朝 (triêu) + 露 (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa bóng: bản chất phù du và bấp bênh của sự tồn tại con người
  • Biên soạn v.p. Life is as fleeting as the morning dew

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 朝露遇日則乾。比喻人生命短促。《漢書.卷五四.蘇建傳》:「人生如朝露,何久自苦如此!」也作「人生朝露」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 朝露:早晨的露水,比喻存在的时间短。比喻人生短促。

Eng

  • Cihui 人生如朝露 énshēng rú zhāolù v.p. Life is as fleeting as the morning dew

Từ liên quan

Gần nghĩa

人生面不熟 · 人生路不熟 · 人生地不熟 · 人生朝露 · 人生如寄 · 人生如梦 · 朝露溘至 · 人生盛衰