人盡其才

rén jìn qí cái nhân tận kì tài

Hán Việt: nhân tận kì tài · Pinyin: rén jìn qí cái

Tổng quan

phát huy tối đa tài năng của một người | mọi người đều cống hiến hết mình

Cấu tạo: (nhân) + (tận) + (kì) + (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phát huy tối đa tài năng của một người | mọi người đều cống hiến hết mình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 每個人都能充分發揮自己的天賦才能。《淮南子.兵略》:「若乃人盡其才,悉用其力,以少勝眾者,自古及今,未嘗聞也。」

Eng

  • CC-CEDICT employ one's talent to the fullest|everyone gives of their best
  • Cihui employ one's talent to the fullest; everyone gives of their best

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

牛鼎烹鸡