人算不如天算
nhân toán bất như thiên toán
Hán Việt: nhân toán bất như thiên toán · Pinyin: rén suàn bù rú tiān suàn
Tổng quan
mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên (thành ngữ) | kế hoạch của con người có thể bị cản trở bởi sự kiện không lường trước
Cấu tạo: 人 (nhân) + 算 (toán) + 不 (bất) + 如 (như) + 天 (thiên) + 算 (toán)
Nghĩa
Việt
- Cihui mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên (thành ngữ) | kế hoạch của con người có thể bị cản trở bởi sự kiện không lường trước
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻天意已定,人無法自作安排。如:「有時候真的是人算不如天算,為了名利,爭得頭破血流,但終了還是一場空,又如何呢?」也作「天算不由人算」。
Eng
- CC-CEDICT man proposes, God disposes (idiom)|one's plans can be derailed by unforeseen events
- Cihui man proposes, God disposes (idiom); one's plans can be derailed by unforeseen events