人跡罕至的

nhân tích hãn chí đích

Hán Việt: nhân tích hãn chí đích

Tổng quan

vắng vẻ, hiu quạnh, cô đơn, cô độc, bơ vơ ít ai lui tới, ít người qua lại

Cấu tạo: (nhân) + (tích) + (hãn) + (chí) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vắng vẻ, hiu quạnh, cô đơn, cô độc, bơ vơ ít ai lui tới, ít người qua lại