人間重晩晴 rén jiān zhòng wǎn qíng Pinyin: rén jiān zhòng wǎn qíng Tổng quan Cấu tạo: 人 (nhân) + 間 (gian) + 重 (trọng) + 晩 + 晴 (tình)Pinyinrén jiān zhòng wǎn qíngCấu tạo人 + 間 + 重 + 晩 + 晴 Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 唐李商隐《晩晴》诗"天意怜幽草,人间重晩晴。"本谓人们珍视晩晴天气,后多用以比喻社会上尊重德高望重的老前辈。Tân Hoa Tự Điển 1.唐李商隐《晩晴》诗"天意怜幽草,人间重晩晴。"本谓人们珍视晩晴天气,后多用以比喻社会上尊重德高望重的老前辈。