晩
Pinyin: wǎn
Tổng quan
biến thể của 晚[wan3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wǎn |
|---|---|
| Quảng Đông | maan5 |
| Nhật Bản | BAN |
| Hàn Quốc | 만 |
| Chú âm | ㄨㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | myanx |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 晩wǎn 1.日暮;黄昏。 2.夜晚。 3.迟,比规定的或合适的时间靠后。 4.接近终了;一个时期的后一段。 5.后来的,继任的。如"晚娘"﹑"晚父"。 6.晚年。 7.衰;老 。 8.后辈对前辈的自称。
Eng
- CC-CEDICT variant of 晚[wan3]
ja
- JMdict evening|night|dinner|evening meal|counter for nights
Nguồn gốc
left-right
Thuyết Văn
𦱤也。 从日。免聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
莫者、日且冥也。从日在茻中。見茻部。引伸爲凡後之偁。 無遠切。十四部。
【晩】(vãn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 日 (nhật) | Thanh phù (聲符): 免 (miễn) Phiên thiết: 無遠切 → vô + viễn Nghĩa: 𦱤 vậy。 từ nhật (mặt trời)。免 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 晚 · 晚