人面獸心

rén miàn shòu xīn nhân diện thú tâm

Hán Việt: nhân diện thú tâm · Pinyin: rén miàn shòu xīn

Tổng quan

nghĩa đen: mặt người, tim thú (thành ngữ) | nghĩa bóng: bề ngoài hiền lành nhưng bản chất hung ác

Cấu tạo: (nhân) + (diện) + (thú) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: mặt người, tim thú (thành ngữ) | nghĩa bóng: bề ngoài hiền lành nhưng bản chất hung ác

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 面貌虽然是人,但心肠象野兽一样凶狠。形容为人凶残卑鄙。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.外貌是人,心肠如兽。形容人不开化,近似禽兽。 2.形容为人凶残卑鄙。

Eng

  • CC-CEDICT lit. human face, beastly heart (idiom)|fig. mild in appearance but malicious in nature
  • Cihui 人面獸心 énmiànshòuxīn f.e. beast in human shape; wolf in sheep's clothing

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

行同狗彘