人面兽心
nhân diện thú tâm
Hán Việt: nhân diện thú tâm · Pinyin: rén miàn shòu xīn
Tổng quan
THÚ TÂM mặt người dạ thú
1.外貌是人,心肠如兽。形容人不开化,近似禽兽。 2.形容为人凶残卑鄙。
形容文化未開,不懂禮儀,表面上看起來像是人,內心卻像野獸一般。語出《漢書.卷九四.匈奴傳下》。後用「人面獸心」形容人凶狠殘暴,如野獸一般。_x000D_ △「衣冠禽獸」
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: mặt người, tim thú (thành ngữ)
- Cihui nghĩa bóng: bề ngoài hiền lành nhưng bản chất hung ác
- Biên soạn beast in human shape; wolf in sheep's clothing
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.外貌是人,心肠如兽。形容人不开化,近似禽兽。 2.形容为人凶残卑鄙。
Eng
- Cihui 人面獸心 énmiànshòuxīn f.e. beast in human shape; wolf in sheep's clothing
Đức
- Handedict Animal - Das Tier im Manne (Eig, Film)