人面獸心

rén miàn shòu xīn nhân diện thú tâm

Hán Việt: nhân diện thú tâm · Pinyin: rén miàn shòu xīn

Tổng quan

nghĩa đen: mặt người, tim thú (thành ngữ) | nghĩa bóng: bề ngoài hiền lành nhưng bản chất hung ác

Cấu tạo: (nhân) + (diện) + (thú) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: mặt người, tim thú (thành ngữ) | nghĩa bóng: bề ngoài hiền lành nhưng bản chất hung ác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容文化未開,不懂禮儀,表面上看起來像是人,內心卻像野獸一般。語出《漢書.卷九四.匈奴傳下》。後用「人面獸心」形容人凶狠殘暴,如野獸一般。_x000D_ △「衣冠禽獸」

Eng

  • CC-CEDICT lit. human face, beastly heart (idiom)|fig. mild in appearance but malicious in nature
  • Cihui 人面獸心 énmiànshòuxīn f.e. beast in human shape; wolf in sheep's clothing

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

行同狗彘