仁政

rén zhèng nhân chánh

Hán Việt: nhân chánh · Pinyin: rén zhèng

Tổng quan

chính sách nhân từ | chính quyền nhân đạo ường lối trị nước đặt trên tình thương dân chúng. nhân chính nhân chính ☆Đường lối trị nước đặt trên tình thương dân chúng. nền chính trị nhân từ。仁慈的政治措施。 我們對於反動派和反動階級的反動行為,決不施仁政。 đối với các hành vi chống đối của các đảng phái, các giai cấp phản động, chúng tôi quyết không nhân nhượng.

Cấu tạo: (nhân) + (chánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chính sách nhân từ | chính quyền nhân đạo ường lối trị nước đặt trên tình thương dân chúng. nhân chính nhân chính ☆Đường lối trị nước đặt trên tình thương dân chúng. nền chính trị nhân từ。仁慈的政治措施。 我們對於反動派和反動階級的反動行為,決不施仁政。 đối với các hành vi chống đối của các đảng phái, các giai…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 仁德的政治。《孟子.滕文公上》:「夫仁政,必自經界始。」《三國演義》第一九回:「施仁政於天下者,不絕人之祀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仁慈的政治措施:顺应民意,施行~。

Eng

  • CC-CEDICT benevolent policy|humane government
  • Cihui benevolent policy; humane government

ja

  • JMdict benevolent rule

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

暴政 · 苛政 · 虐政