仁至義盡
nhân chí nghĩa tận
Hán Việt: nhân chí nghĩa tận · Pinyin: rén zhì yì jìn
Tổng quan
nhân từ hết mực, tận nghĩa vụ (thành ngữ) | đức hạnh tỉ mỉ và chú trọng trách nhiệm
Nghĩa
Việt
- Cihui nhân từ hết mực, tận nghĩa vụ (thành ngữ) | đức hạnh tỉ mỉ và chú trọng trách nhiệm
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 至:极,最;尽:全部用出。竭尽仁义之道。指人的善意和帮助已经做到了最大限度。
- Tân Hoa Tự Điển 至极,最;尽全部用出。竭尽仁义之道。指人的善意和帮助已经做到了最大限度。
Eng
- CC-CEDICT extreme benevolence, utmost duty (idiom); meticulous virtue and attention to duty
- Cihui 仁至義盡 énzhìyìjìn f.e. fulfillment of moral obligations