以怨報德

yǐ yuàn bào dé dĩ oán báo đức

Hán Việt: dĩ oán báo đức · Pinyin: yǐ yuàn bào dé

Tổng quan

lấy oán trả ơn: lấy oán báo đức/ăn mật trả gừng

Cấu tạo: (dĩ) + (oán) + (báo) + (đức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lấy oán trả ơn: lấy oán báo đức/ăn mật trả gừng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 怨:仇恨;德:恩惠。用怨恨来回报别人的恩惠。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.以怨恨来回报别人给予的恩惠。
  • Tân Hoa Tự Điển 怨仇恨;德恩惠。用怨恨来回报别人的恩惠。

Eng

  • Cihui 以怨報德 ǐyuànbàodé f.e. 1. return evil for good 2. requite kindness with ingratitude

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

恩将仇报

Từ trái nghĩa

仁至义尽 · 以德报怨 · 以直报怨